|
Thống kê cơ sở vật chất phục vụ đào tạo của Trường Cao đẳng Sư phạm Hà nội năm học 2009-2010
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
tính
|
Tổng số
|
|
I
|
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng
|
ha
|
3,1329
|
|
II
|
Số cơ sở đào tạo
|
cơ sở
|
02
|
|
III
|
Diện tích xây dựng
|
m2
|
8.936,02
|
|
IV
|
Giảng đường/phòng học
|
m2
|
8.946,6
|
|
1
|
Số phòng học
|
phòng
|
89
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
5.340
|
|
V
|
Diện tích hội trường
|
m2
|
679
|
|
VI
|
Phòng máy tính
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
481,7
|
|
2
|
Số máy tính sử dụng được
|
máy tính
|
|
|
3
|
Số máy tính nối mạng ADSL
|
máy tính
|
|
|
VII
|
Phòng học ngoại ngữ
|
|
|
|
1
|
Số phòng học
|
phòng
|
05
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
192
|
|
3
|
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx)
|
Thiết bị
|
|
|
VIII
|
Thư viện
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
698
|
|
2
|
Số đầu sách
|
quyển
|
|
|
IX
|
Phòng thí nghiệm
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
288
|
|
2
|
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
|
thiết bị
|
|
|
X
|
Xưởng thực tập, thực hành
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
28
|
|
2
|
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
|
thiết bị
|
|
|
XI
|
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
|
|
|
|
1
|
Số sinh viên ở trong KTX
|
sinh viên
|
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
3.333
|
|
3
|
Số phòng
|
phòng
|
72
|
|
4
|
Diện tích bình quân/sinh viên
|
m2/sinh viên
|
|
|
XII
|
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý
|
m2
|
1.018
|
|
XII
|
Diện tích nhà văn hóa
|
m2
|
178,2
|
|
XIII
|
Diện tích nhà thi đấu đa năng
|
m2
|
460
|
|
XIV
|
Diện tích bể bơi
|
m2
|
|
|
XV
|
Diện tích sân vận động
|
m2
|
|
|