|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Lý luận Mác - Lê nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 15 ĐVHT
|
1
|
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin
|
8
|
|
2
|
Đường lối CM của Đảng CSVN
|
4
|
|
3
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
3
|
Các học phần bổ trợ cho ngành Sư phạm Mĩ thuật: 08 ĐVHT
|
1
|
Tiếng Việt thực hành
|
2
|
|
2
|
Cơ sở văn hoá Việt Nam
|
2
|
|
3
|
Tin học cơ sở
|
2
|
|
4
|
Quản lí hành chính nhà nước và quản lí ngành
|
2
|
Ngoại ngữ: 10 ĐVHT
Giáo dục Thể chất: 03 ĐVHT (90 tiết)
Giáo dục Quốc phòng: 135 tiết
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Kiến thức nghiệp vụ chung cho khối ngành sư phạm: 20 ĐVHT
|
1
|
Tâm lý học đại cương
|
3
|
|
2
|
Tâm lý học lứa tuổi và Tâm lý học sư phạm
|
4
|
|
3
|
Giáo dục học đại cương
|
3
|
|
4
|
Hoạt động dạy học ở trường THCS
|
2
|
|
5
|
Hoạt động giáo dục ở trường THCS
|
3
|
|
6
|
Rèn luyện nghiệp vụ thường xuyên
|
3
|
|
7
|
Công tác Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
|
2
|
Kiến thức ngành Sư phạm Mĩ thuật: 96 ĐVHT
|
1
|
Đại cơng mĩ học (CN)
|
3
|
|
2
|
Nghệ thuật học đại cương (CN)
|
3
|
|
3
|
Giải phẫu tạo hình
|
3
|
|
4
|
Luật xa gần
|
2
|
|
5
|
Lịch sử Mĩ thuật Thế giới
|
3
|
|
6
|
Lịch sử Mĩ thuật Việt Nam
|
4
|
|
7
|
Mĩ thuật học
|
3
|
|
8
|
Vẽ khối cơ bản và đồ vật (đen trắng)
|
3
|
|
9
|
Vẽ tợng chân dung người (đen trắng)
|
3
|
|
10
|
Vẽ tợng ngời (đen trắng)
|
3
|
|
11
|
Vẽ chân dung người (đen trắng)
|
3
|
|
12
|
Vẽ người (đen trắng)
|
3
|
|
13
|
Vẽ tĩnh vật (mầu)
|
3
|
|
14
|
Vẽ người (mầu)
|
3
|
|
15
|
Điêu khắc
|
3
|
|
16
|
Trang trí cơ bản
|
3
|
|
17
|
Nghiên cứu vốn cổ dân tộc và ứng dụng
|
3
|
|
18
|
Trang trí ứng dụng (1) (2) (3) (4)
|
12
|
|
19
|
Kí họa đen trắng (1) (2)
|
6
|
|
20
|
Kí họa mầu
|
3
|
|
21
|
Bố cục (1) (2) (3)
|
9
|
|
22
|
Lí luận chung về PPDH Mĩ thuật
|
3
|
|
23
|
Thực hành sư phạm Mĩ thuật (1) (2)
|
6
|
|
24
|
Rèn luyện NVSP môn Mỹ thuật
|
2
|
|
25
|
ứng dụng CNTT trong dạy học Mỹ thuật
|
2
|
|
26
|
Chuyên đề: Sơn Dầu
|
2
|
Thực tập sư phạm: 09 ĐVHT
Làm Khóa luận (hoặc Thi tốt nghiệp): 10 ĐVHT (150 tiết)
[Trở về]
|